SA.11811
Bảng định mức SA.118 — Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
Bảng SA.118 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SA.118
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.11811Lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | SA.11812Lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần | SA.11821Lớp sơn trên bề mặt Bê tông | SA.11822Lớp sơn trên bề mặt Gỗ | SA.11823Lớp sơn trên bề mặt Kính | SA.11824Lớp sơn trên bề mặt Kim loại | ||
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,06 | 0,07 | 0,11 | 0,10 | 0,15 | 0,20 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SA.118
SA.11812
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
SA.11821
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
SA.11822
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
SA.11823
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
SA.11824
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
Cơ sở pháp lý
- Bảng SA.118 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
