SA.11111
Bảng định mức SA.111 — Phá dỡ móng các loại
Bảng SA.111 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SA.111
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.11111Móng bê tông Gạch vỡ | SA.11112Móng bê tông Không cốt thép | SA.11113Móng bê tông Có cốt thép | SA.11121Móng gạch | SA.11131Móng đá | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,31 | 4,09 | 5,87 | 2,00 | 3,60 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SA.111
SA.11112
Phá dỡ móng các loại
SA.11113
Phá dỡ móng các loại
SA.11121
Phá dỡ móng các loại
SA.11131
Phá dỡ móng các loại
Cơ sở pháp lý
- Bảng SA.111 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
