MR.11501
Bảng định mức MR.115 — Gia công cửa van
Bảng MR.115 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức MR.115
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| MR.11501Cửa van phẳng | MR.11502Cửa van hình cánh cung | ||
| Vật liệu | |||
| Thép tấm, thép hình | kg | 1.050 | 1.050 |
| Ôxy | chai | 3,010 | 4,500 |
| Khí gas | kg | 6,020 | 9,000 |
| Que hàn | kg | 29,00 | 29,00 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 4 | công | 59,00 | 62,00 |
| Máy thi công | |||
| Máy cưa 2,7 kW | ca | 4,500 | 4,500 |
| Máy tiện 10 kW | ca | 3,000 | 4,000 |
| Máy phay bào 7 kW | ca | 2,500 | 3,500 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 7,000 | 7,000 |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 1,500 | 1,500 |
| Máy cắt thép Plasma | ca | 1,000 | 1,000 |
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 3,000 | 3,000 |
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,100 | 0,200 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng MR.115
MR.11502
Gia công cửa van
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt, nắn, uốn, mài thép tấm, thép hình. Lấy dấu, gá lắp để gia công các chi tiết theo đúng thiết kế và các yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Bảng MR.115 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Gia công & lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn.
