Định mức MR.20201 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị dạng xyclon (Số lượng): 3,16 kg dầu bôi trơn, 0,01 m3 gỗ nhóm 4, 23,02 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MR.20201 cần: 316 kg dầu bôi trơn; 1 m3 gỗ nhóm 4; 2.302 kg que hàn; 1.490 kg thép biện pháp.
Thuộc nhóm công tác MR.20200 — Lắp Đặt Thiết Bị Dạng Xyclon.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Dầu bôi trơn | kg | 3,160 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,010 |
| Que hàn | kg | 23,020 |
| Thép biện pháp | kg | 14,900 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 30,50 |
| Máy thi công | ||
| Kích thủy lực 100T | ca | 1,200 |
| Cần cẩu 30T | ca | 0,550 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 5,006 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||