Bảng định mức MO.070 — Lắp đặt ống thép lồng dẫn xăng dầu bọc 1 lớp vải thuỷ tinh d = 3 ± 0,5 mm

Bảng MO.070 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MO.070

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MO.07001Đường kính ống lồng (mm) 219x7MO.07002Đường kính ống lồng (mm) 273x8MO.07003Đường kính ống lồng (mm) 325x8MO.07004Đường kính ống lồng (mm) 426x10
Vật liệu
Ống thépm10,0210,0210,0210,02
Xăngkg2,03,03,64,7
Nhựa đườngkg30,0237,4244,5558,39
Củi đunkg35,643,751,967,6
Ô xychai0,030,030,040,05
Khí gaskg0,060,060,080,10
Que hànkg0,520,91,072,05
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 4công11,5513,7616,4818,40
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,110,200,240,45
Máy nâng T0-12-24ca0,150,210,250,25
Máy khoan ngang UĐB4ca0,50,50,50,5
Máy khác%0,50,50,50,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MO.070

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn, lắp đặt ống vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật..

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MO.070 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ