Bảng định mức MM.030 — Lắp đặt van bướm (van đĩa), van cầu

Bảng MM.030 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MM.030

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MM.03001Khối lượng van (tấn) ≤ 10MM.03002Khối lượng van (tấn) ≤ 20MM.03003Khối lượng van (tấn) ≤ 30MM.03004Khối lượng van (tấn) ≤ 50
Vật liệu
Mỡ các loạikg3,6673,3333,0002,705
Dầu các loạikg4,2783,8893,5003,139
Thép các loạikg10,90110,45010,0009,596
Que hànkg0,3580,3290,3000,274
Khí gaskg0,1680,1540,1400,128
Ôxychai0,0840,0770,0700,064
Đồng lákg0,0490,0440,0400,036
Gỗ nhóm 4m30,0120,0100,0100,010
Vật liệu khác%2222
Nhân công
Nhân công nhóm 4công39,6836,6733,6630,96
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,6500,600——
Máy hàn điện 50 kWca0,1550,1430,1300,119
Máy khác%2222
Cần cẩu 40Tca——0,3900,334

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MM.030

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MM.030 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị van.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ