Bảng định mức MI.040 — Lắp đặt thiết bị sản xuất khí nitơ (N2), cácbonníc (CO2) và hydro (H2)

Phụ lục IVLoại MIĐơn vị tính: 1tấn2 mã hiệu

Bảng MI.040 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MI.040

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MI.04001N2, CO2MI.04002H2
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,2401,240
Dầu các loạikg1,3701,370
Thép các loạikg10,00010,000
Que hànkg1,3001,300
Que hàn hợp kimkg5,0005,000
Khí gaskg0,4000,400
Ô xychai0,2000,200
Gỗ nhóm 4m30,0100,010
Vật liệu khác%55
Nhân công
Nhân công nhóm 4công34,8039,37
Máy thi công
Cần cẩu 10Tca0,200
Máy hàn điện 50 kWca3,0003,000
Máy nén khí 600 m3/hca0,1000,100
Máy khác%33
Cần cẩu 30Tca0,200

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MI.040

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MI.040 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị bunke, bình bể và thiết bị sản xuất khí.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ