Bảng định mức MD.110 — Lắp đặt lò nung
Bảng MD.110 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức MD.110
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MD.11001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 | MD.11002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 | MD.11003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10 | MD.11004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20 | MD.11005Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 50 | MD.11006Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 100 | MD.11007Thiết bị có khối lượng (tấn) > 100 | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Mỡ các loại | kg | 2,030 | 1,690 | 1,500 | 1,380 | 1,260 | 1,220 | 1,200 |
| Dầu các loại | kg | 2,340 | 1,950 | 1,730 | 1,590 | 1,450 | 1,400 | 1,390 |
| Thép tấm | kg | 3,120 | 2,600 | 2,310 | 2,120 | 1,930 | 1,870 | 1,850 |
| Que hàn các loại | kg | 0,230 | 0,200 | 0,170 | 0,160 | 0,140 | 0,140 | 0,140 |
| Khí gas | kg | 0,240 | 0,200 | 0,180 | 0,160 | 0,150 | 0,144 | 0,136 |
| Ô xy | chai | 0,120 | 0,100 | 0,090 | 0,080 | 0,075 | 0,072 | 0,068 |
| Đồng lá | kg | 0,060 | 0,055 | 0,050 | 0,050 | 0,045 | 0,045 | 0,040 |
| Đá mài, cắt | viên | 1,000 | 0,830 | 0,740 | 0,680 | 0,620 | 0,600 | 0,590 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,020 | 0,015 | 0,012 | 0,011 | 0,010 | 0,009 | 0,008 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 53,82 | 48,10 | 39,31 | 30,42 | 21,97 | 19,53 | 16,84 |
| Máy thi công | ||||||||
| Tời điện 1T | ca | 0,340 | — | — | — | — | — | — |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 1,000 | 0,830 | 0,740 | 0,680 | 0,620 | 0,600 | 0,590 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,096 | 0,083 | 0,074 | 0,068 | 0,063 | 0,061 | 0,060 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,290 | 0,250 | 0,220 | 0,194 | 0,182 | 0,174 | 0,165 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cần cẩu 10T | ca | — | 0,300 | — | — | — | — | — |
| Cần cẩu 16T | ca | — | — | 0,270 | — | — | — | — |
| Cần cẩu 30T | ca | — | — | — | 0,250 | — | — | — |
| Cần cẩu 90T | ca | — | — | — | — | 0,200 | — | — |
| Cần cẩu 150T | ca | — | — | — | — | — | 0,186 | — |
| Cần cẩu 250T | ca | — | — | — | — | — | — | 0,184 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng MD.110
Lắp đặt lò nung
Lắp đặt lò nung
Lắp đặt lò nung
Lắp đặt lò nung
Lắp đặt lò nung
Lắp đặt lò nung
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Bảng MD.110 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt.
