DA.26001
Bảng định mức DA.260 — Thí nghiệm đường Polime
Bảng DA.260 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức DA.260
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| DA.26001Độ đàn hồi | DA.26002Độ ổn định lưu trữ | DA.26003Độ nhớt Brookfield | ||
| Vật liệu | ||||
| Điện năng | kwh | 5,04 | 59,57 | 0,19 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,194 | 1,795 | 0,081 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đo độ đàn hồi | ca | 0,164 | — | — |
| Bếp điện | ca | 0,066 | 0,066 | 0,066 |
| Tủ sấy | ca | 0,591 | 7,088 | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Thiết bị gia nhiệt vòng và bi | ca | — | 0,066 | — |
| Tủ lạnh | ca | — | 0,525 | — |
| Máy đo độ nhớt Brookfield | ca | — | — | 0,263 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng DA.260
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Cơ sở pháp lý
- Bảng DA.260 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
