Bảng định mức CK.211 — Bản đồ tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m

Bảng CK.211 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CK.211

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CK.21110Cấp địa hình ICK.21120Cấp địa hình II
Vật liệu
Cọc gỗ (4x4x40) cmcọc6,06,0
Sổ đoquyển2,22,2
Vật liệu khác%1515
Nhân công
Kỹ sưcông2,713,70
Nhân công nhóm 3công7,209,86
Máy thi công
Bộ thiết bị GPS G3100-R2 hoặc loại tương tự (3 máy)ca0,711,03
Máy thủy bình điện tử PLP- 110 hoặc loại tương tựca0,100,11
Máy khác%1010

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CK.211

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CK.211 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ