Định mức CK.21210 quy định hao phí cho 1ha bản đồ tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1,0m (Cấp địa hình I): 6 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm, 2,2 quyển sổ đo, 2,58 công kỹ sư.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1ha theo mã CK.21210 cần: 600 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm; 220 quyển sổ đo; 258 công kỹ sư; 695 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác CK.21200 — Tỷ Lệ 1/200, Đường Đồng Mức 1,0 M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1ha |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 6,0 |
| Sổ đo | quyển | 2,2 |
| Vật liệu khác | % | 15 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 2,58 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 6,95 |
| Máy thi công | ||
| Bộ thiết bị GPS G3100-R2 hoặc loại tương tự (3 máy) | ca | 0,68 |
| Máy thủy bình điện tử PLP- 110 hoặc loại tương tự | ca | 0,10 |
| Máy khác | % | 10 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CK.21210 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| CK.21210 | Cấp địa hình I | mã đang xem |
| CK.21220 | Cấp địa hình II | +35,8% |