Bảng định mức CI.114 — Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1 m
Bảng CI.114 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức CI.114
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| CI.11410Loại khó khăn 1 | CI.11420Loại khó khăn 2 | CI.11430Loại khó khăn 3 | CI.11440Loại khó khăn 4 | ||
| Vật liệu | |||||
| Giấy Diamat | tờ | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Kỹ sư | công | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,7 |
| Máy thi công | |||||
| Máy Scaner | ca | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| Máy vi tính | ca | 0,0032 | 0,0037 | 0,0042 | 0,005 |
| Máy vẽ Ploter | ca | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng CI.114
Cơ sở pháp lý
- Bảng CI.114 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác số hóa bản đồ địa hình.
