Định mức CI.11240 — Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1 m — Loại khó khăn 4
Định mức CI.11240 quy định hao phí cho 1 ha số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1 m (Loại khó khăn 4): 0,16 tờ giấy diamat, 7,8 công kỹ sư, 0,1 ca máy scaner.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 ha theo mã CI.11240 cần: 16 tờ giấy diamat; 780 công kỹ sư; 10 ca máy scaner; 3,5 ca máy vi tính.
Thuộc nhóm công tác CI.11200 — Tỷ Lệ 1/500, Đường Đồng Mức 1 M.
Bảng hao phí định mức CI.11240
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 ha |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Giấy Diamat | tờ | 0,16 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 7,8 |
| Máy thi công | ||
| Máy Scaner | ca | 0,1 |
| Máy vi tính | ca | 0,035 |
| Máy vẽ Ploter | ca | 0,15 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng CI.112
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CI.11240 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã CI.11240 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác số hóa bản đồ địa hình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
