CC.22010
Bảng định mức CC.220 — Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m
Bảng CC.220 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức CC.220
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| CC.22010Cấp đất đá I-III | CC.22020Cấp đất đá IV-VI | CC.22030Cấp đất đá VII -VIII | CC.22040Cấp đất đá IX - X | CC.22050Cấp đất đá XI -XII | ||
| Vật liệu | ||||||
| Ống nước ϕ 50 | m | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,81 | 1,13 | 1,46 | 1,54 | 2,05 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy bơm 25CV | ca | 0,16 | 0,37 | 0,59 | 0,67 | 0,81 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng CC.220
CC.22020
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m
CC.22030
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m
CC.22040
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m
CC.22050
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m
Cơ sở pháp lý
- Bảng CC.220 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.
