CA.12310
Bảng định mức CA.123 — Đào có chống độ sâu từ 0m đến 6m
Bảng CA.123 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức CA.123
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| CA.12310Cấp đất đá I - III | CA.12320Cấp đất đá IV - V | ||
| Vật liệu | |||
| Paraphin | kg | 0,1 | 0,1 |
| Xi măng PCB30 | kg | 1,0 | 1,0 |
| Hộp tôn (200 x 200 x 1) mm | cái | 0,4 | 0,4 |
| Hộp nhựa đựng mẫu (400x400x400) mm | cái | 0,1 | 0,1 |
| Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu | cái | 0,2 | 0,2 |
| Gỗ nhóm V | m3 | 0,01 | 0,01 |
| Đinh | kg | 0,2 | 0,2 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 4,1 | 6,2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng CA.123
CA.12320
Đào có chống độ sâu từ 0m đến 6m
Cơ sở pháp lý
- Bảng CA.123 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác đào đất đá bằng thủ công để lấy mẫu thí nghiệm.
