Định mức CA.11210 — Đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m — Cấp đất đá I - III

Định mức CA.11210 quy định hao phí cho 1m3 đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m (Cấp đất đá I - III): 0,1 kg paraphin, 1 kg xi măng pcb30, 0,4 cái hộp tôn (200 x 200 x 1) mm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã CA.11210 cần: 10 kg paraphin; 100 kg xi măng pcb30; 40 cái hộp tôn (200 x 200 x 1) mm; 10 cái hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x 400) mm.

Thuộc nhóm công tác CA.11200 — Đào Không Chống Độ Sâu Từ 0M Đến 4M.

Bảng hao phí định mức CA.11210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Paraphinkg0,1
Xi măng PCB30kg1,0
Hộp tôn (200 x 200 x 1) mmcái0,4
Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x 400) mmcái0,1
Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưucái0,2
Vật liệu khác%10
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,6

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CA.112

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CA.11210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CA.11210Cấp đất đá I - IIImã đang xem
CA.11220Cấp đất đá IV - V +46,2%

Xem nguyên bảng CA.112 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã CA.11210 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đào đất đá bằng thủ công để lấy mẫu thí nghiệm.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CA.11210

Mã định mức CA.11210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CA.11210 quy định hao phí cho 1m3 đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m (Cấp đất đá I - III): 0,1 kg paraphin, 1 kg xi măng pcb30, 0,4 cái hộp tôn (200 x 200 x 1) mm.
Định mức CA.11210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CA.11210 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã CA.11210 cần: 10 kg paraphin; 100 kg xi măng pcb30; 40 cái hộp tôn (200 x 200 x 1) mm; 10 cái hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x 400) mm.
Mã CA.11210 khác gì các mã cùng bảng CA.112?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất đá I - III"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CA.11220 cao hơn 46.2%.
Định mức CA.11210 được quy định ở văn bản nào?
Mã CA.11210 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã CA.11210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng CA.112 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại CA — Đào Không Chống Độ Sâu Từ 0M Đến 4M

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ