Bảng định mức BB.864 — Lắp đặt van đáy

Bảng BB.864 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.864

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.86401Đường kính van (mm) 400BB.86402Đường kính van (mm) 500BB.86403Đường kính van (mm) 600BB.86404Đường kính van (mm) 700BB.86405Đường kính van (mm) 800
Vật liệu
Van đáybộ11111
Bulông M24-M30bộ16,020,020,024,024,0
Cao su tấmm20,150,160,170,180,19
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,952,342,612,983,42
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0270,0270,0270,0270,027

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.864

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cẩu thiết bị lên sàn công tác, khoan lỗ bu lông vào sàn bê tông, lau chùi, cạo rỉ, kiểm tra, lắp đặt và căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.864 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ