Bảng định mức BB.863 — Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc

Bảng BB.863 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.863

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.86301Đường kính van (mm) 250BB.86302Đường kính van (mm) 300BB.86303Đường kính van (mm) 350BB.86304Đường kính van (mm) 400BB.86305Đường kính van (mm) 500
Vật liệu
Van phaocái11111
Cao sum20,120,170,230,300,47
Bu lông M20-M24cái812161620
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,451,702,002,052,43

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.863

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi cạo rỉ van, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.863 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ