BB.82501
Bảng định mức BB.825 — Lắp đặt cửa gió kép
Bảng BB.825 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.825
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.82501Kích thước cửa (mm) 200x450 | BB.82502Kích thước cửa (mm) 200x750 | BB.82503Kích thước cửa (mm) 200x950 | BB.82504Kích thước cửa (mm) 200x1200 | BB.82505Kích thước cửa (mm) 200x400 | BB.82506Kích thước cửa (mm) 200x850 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cửa gió kép | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Đinh vít | cái | 13 | 19 | 23 | 28 | 12 | 21 |
| Gioăng cao su tấm | m2 | 0,020 | 0,029 | 0,035 | 0,043 | 0,019 | 0,032 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,21 | 0,24 | 0,29 | 0,36 | 0,17 | 0,25 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | ca | 0,028 | 0,044 | 0,057 | 0,072 | 0,028 | 0,046 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.825
BB.82502
Lắp đặt cửa gió kép
BB.82503
Lắp đặt cửa gió kép
BB.82504
Lắp đặt cửa gió kép
BB.82505
Lắp đặt cửa gió kép
BB.82506
Lắp đặt cửa gió kép
Thành phần công việc
Thành phần công việc
Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.825 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
