Bảng định mức BB.7827 — Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 630 mm
Bảng BB.7827 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.7827
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.78271Chiều dày (mm) 24,1 | BB.78272Chiều dày (mm) 30,0 | BB.78273Chiều dày (mm) 37,4 | BB.78274Chiều dày (mm) 46,3 | BB.78275Chiều dày (mm) 57,2 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,30 | 0,36 | 0,42 | 0,50 | 0,60 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,139 | 0,165 | 0,197 | 0,236 | 0,285 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.7827
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.7827 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
