Định mức BB.78281 quy định hao phí cho cái lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 710 mm (Chiều dày (mm) 27,2): 1 cái cút hdpe, 0,33 công nhân công nhóm 3, 0,014 ca cần cẩu 10 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.78281 cần: 100 cái cút hdpe; 33 công nhân công nhóm 3; 1,4 ca cần cẩu 10 t; 15,4 ca máy gia nhiệt d1200.
Thuộc nhóm công tác BB.78280 — Lắp Đặt Cút Nhựa Hdpe Đường Kính 710 Mm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cút HDPE | cái | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,33 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,014 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,154 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.78281 làm mốc.