Bảng định mức BB.754 — Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông
Bảng BB.754 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.754
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.75401Đường kính côn, cút (mm) 15 | BB.75402Đường kính côn, cút (mm) 20 | BB.75403Đường kính côn, cút (mm) 25 | BB.75404Đường 32 | BB.75405kính côn, cút (mm) 40 | BB.75406kính côn, cút (mm) 50 | BB.75407Đường kính côn, cút (mm) 67 | BB.75408Đường kính côn, cút (mm) 76 | BB.75409Đường kính côn, cút (mm) 89 | BB.75410Đường kính côn, cút (mm) 100 | ||
| Vật liệu | |||||||||||
| Côn, cút nhựa PVC | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Cồn rửa | kg | 0,002 | 0,002 | 0,003 | 0,004 | 0,006 | 0,007 | 0,011 | 0,014 | 0,016 | 0,02 |
| Nhựa dán | kg | 0,005 | 0,007 | 0,009 | 0,014 | 0,015 | 0,018 | 0,022 | 0,028 | 0,033 | 0,037 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | |||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,04 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,12 | 0,14 | 0,16 | 0,18 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.754
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh nối phụ tùng với ống.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.754 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
