Bảng BB.4612 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.46121Chiều dày (mm) 15,3 | BB.46122Chiều dày (mm) 19,1 | BB.46123Chiều dày (mm) 23,7 | BB.46124Chiều dày (mm) 29,4 | BB.46125Chiều dày (mm) 36,3 | BB.46126Chiều dày (mm) 44,7 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 13,51 | 15,70 | 18,30 | 21,35 | 25,14 | 29,98 |
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 |
| Máy gia nhiệt D630 | ca | 1,84 | 2,17 | 2,55 | 3,00 | 3,56 | 4,27 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.