Bảng định mức BB.4612 — Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 100m6 mã hiệu

Bảng BB.4612 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.4612

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.46121Chiều dày (mm) 15,3BB.46122Chiều dày (mm) 19,1BB.46123Chiều dày (mm) 23,7BB.46124Chiều dày (mm) 29,4BB.46125Chiều dày (mm) 36,3BB.46126Chiều dày (mm) 44,7
Vật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công13,5115,7018,3021,3525,1429,98
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca1,881,881,881,881,881,88
Máy gia nhiệt D630ca1,842,172,553,003,564,27

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.4612

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.4612 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ