Định mức BB.46121 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm (Chiều dày (mm) 15,3): 100,5 m ống nhựa hdpe, 13,51 công nhân công nhóm 3, 1,88 ca cần cẩu 6 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.46121 cần: 10.050 m ống nhựa hdpe; 1.351 công nhân công nhóm 3; 188 ca cần cẩu 6 t; 184 ca máy gia nhiệt d630.
Thuộc nhóm công tác BB.46120 — Lắp Đặt Ống Nhựa Hdpe Bằng Phương Pháp Hàn Gia Nhiệt Đường Kính 400Mm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 13,51 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 6 t | ca | 1,88 |
| Máy gia nhiệt D630 | ca | 1,84 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.46121 làm mốc.