Bảng BA.310 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BA.31001Tiết diện 6 ÷ 25mm2 | BA.31002Tiết diện 6 ÷ 50mm2 | ||
| Vật liệu | |||
| Dây điện | m | 101,5 | — |
| Băng dính | cuộn | 1,00 | 1,00 |
| Cáp điện | m | — | 101,5 |
| Thép văng D4 mạ kẽm | m | — | 101,5 |
| Thép buộc D1,5 mạ kẽm | kg | — | 1,50 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,98 | 1,63 |
| Máy thi công | |||
| Xe nâng 12m | ca | 0,25 | 1,00 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
BA. 31000 KÉO DÂY, CÁP TRÊN LƯỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí;
- Cảnh giới, giám sát an toàn;
- Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ;
- Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp;
- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.