Bảng định mức BA.310 — Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng
Bảng BA.310 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BA.310
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BA.31001Tiết diện 6 ÷ 25mm2 | BA.31002Tiết diện 6 ÷ 50mm2 | ||
| Vật liệu | |||
| Dây điện | m | 101,5 | — |
| Băng dính | cuộn | 1,00 | 1,00 |
| Cáp điện | m | — | 101,5 |
| Thép văng D4 mạ kẽm | m | — | 101,5 |
| Thép buộc D1,5 mạ kẽm | kg | — | 1,50 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,98 | 1,63 |
| Máy thi công | |||
| Xe nâng 12m | ca | 0,25 | 1,00 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BA.310
Thành phần công việc
BA. 31000 KÉO DÂY, CÁP TRÊN LƯỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí;
- Cảnh giới, giám sát an toàn;
- Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ;
- Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp;
- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BA.310 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.
