Định mức BA.31002 quy định hao phí cho 100m kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng (Tiết diện 6 ÷ 50mm2): 101,5 m cáp điện, 101,5 m thép văng d4 mạ kẽm, 1,5 kg thép buộc d1,5 mạ kẽm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BA.31002 cần: 10.150 m cáp điện; 10.150 m thép văng d4 mạ kẽm; 150 kg thép buộc d1,5 mạ kẽm; 100 cuộn băng dính.
Thuộc nhóm công tác BA.30000 — Kéo Dây, Kéo Cáp - Làm Đầu Cáp Khô Luồn Cáp Cửa Cột - Đánh Số Cột - Lắp Bảng Điện Của Cột Lắp Cửa Cột - Luồn Dây Lên Đèn - Lắp Tủ Điện.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cáp điện | m | 101,5 |
| Thép văng D4 mạ kẽm | m | 101,5 |
| Thép buộc D1,5 mạ kẽm | kg | 1,50 |
| Băng dính | cuộn | 1,00 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,63 |
| Máy thi công | ||
| Xe nâng 12m | ca | 1,00 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BA.31002 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BA.31002 | Tiết diện 6 ÷ 50mm2 | mã đang xem |
| BA.31001 | Tiết diện 6 ÷ 25mm2 | -53,2% |
BA. 31000 KÉO DÂY, CÁP TRÊN LƯỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí;
- Cảnh giới, giám sát an toàn;
- Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ;
- Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp;
- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.