BA.19401
Bảng định mức BA.194 — Gia công các kim thu sét
Bảng BA.194 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BA.194
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BA.19401Chiều dài kim (m) 0,5 | BA.19402Chiều dài kim (m) 1 | BA.19403Chiều dài kim (m) 1,5 | BA.19404Chiều dài kim (m) 2 | ||
| Vật liệu | |||||
| Thép | kg | 1,56 | 3,13 | 4,69 | 6,26 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,18 | 0,24 | 0,30 | 0,36 |
| Máy thi công | |||||
| Máy mài 1kW | ca | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BA.194
Cơ sở pháp lý
- Bảng BA.194 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.
