Định mức BA.19201 quy định hao phí cho m kéo rải dây chống sét dưới mương đất (Loại dây Dây đồng Φ8mm): 0,43 kg dây đồng, 0,02 kg que hàn đồng, 0,018 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần m theo mã BA.19201 cần: 43 kg dây đồng; 2 kg que hàn đồng; 1,8 công nhân công nhóm 3; 0,5 ca máy hàn 14 kw.
Thuộc nhóm công tác BA.19200 — Kéo Rải Dây Chống Sét Dưới Mương Đất.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Dây đồng | kg | 0,43 |
| Que hàn đồng | kg | 0,02 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,018 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 14 kW | ca | 0,005 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BA.19201 làm mốc.
Thành phần công việc:
Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.