Bảng định mức BA.192 — Kéo rải dây chống sét dưới mương đất
Bảng BA.192 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BA.192
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| BA.19201Loại dây Dây đồng Φ8mm | BA.19202Loại dây Dây thép Φ10mm | BA.19203Loại dây Dây thép Φ12mm | ||
| Vật liệu | ||||
| Dây đồng | kg | 0,43 | — | — |
| Que hàn đồng | kg | 0,02 | — | — |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 |
| Thép tròn | kg | — | 0,62 | 0,90 |
| Que hàn | kg | — | 0,02 | 0,02 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,018 | 0,021 | 0,021 |
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 14 kW | ca | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BA.192
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BA.192 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.
