Bảng định mức AO60 — Công tác thi công đường
Bảng AO60 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AO60
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AO601Tỷ lệ nhựa % 7 | AO602Tỷ lệ nhựa % 7,5 | AO603Tỷ lệ nhựa % 8 | AO604Tỷ lệ nhựa % 8,5 | AO605Tỷ lệ nhựa % 9 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Nhựa | Kg | 70,010 | 74,654 | 79,267 | 83,888 | 88,350 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AO60
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp. Lắp đặt, định vị, căn chỉnh biển báo vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU THI CÔNG ĐƯỜNG
1. CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN
- Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc
- Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường
2. CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA
- Khoáng chất
- Nhựa bi tum
Cơ sở pháp lý
- Bảng AO60 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
