Bảng định mức AL.232 — Trám khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng bitum
Bảng AL.232 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AL.232
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.23211Khe co | AL.23212Khe giãn | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,62 | 0,64 |
| Máy thi công | |||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,049 | 0,049 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AL.232
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, thiết bị và mặt bằng thi công. Làm sạch mặt bằng thi công. Trám khe bằng nhựa bitum theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AL.232 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
