Bảng AL.1541 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 rọ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AL.15411Loại rọ 2x1x1m | AL.15412Loại rọ 2x1x0,5m | AL.15413Loại rọ 1x1x1m | ||
| Vật liệu | ||||
| Rọ thép | rọ | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| Đá hộc | m3 | 2,10 | 1,05 | 1,05 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,24 | 1,34 | 1,28 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xếp rọ thép (có sẵn) vào đúng vị trí, xếp đá hộc vào rọ thép. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.