AK.83310
Bảng định mức AK.833 — Sơn kết cấu gỗ
Bảng AK.833 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.833
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.83310Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót 1 nước phủ | AK.83320Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót 2 nước phủ | ||
| Vật liệu | |||
| Sơn lót | kg | 0,108 | 0,108 |
| Sơn phủ | kg | 0,074 | 0,145 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,050 | 0,068 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.833
AK.83320
Sơn kết cấu gỗ
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.833 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
