Bảng định mức AK.833 — Sơn kết cấu gỗ

Bảng AK.833 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.833

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.83310Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót 1 nước phủAK.83320Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót 2 nước phủ
Vật liệu
Sơn lótkg0,1080,108
Sơn phủkg0,0740,145
Vật liệu khác%11
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,0500,068

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.833

Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót 1 nước phủĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí
Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót 2 nước phủĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.833 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ