Bảng định mức AK.731 — Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn
Bảng AK.731 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.731
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.73110Khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | AK.73110Khung gỗ dầm sàn | ||
| Vật liệu | |||
| Gỗ xẻ | m3 | 1,12 | 1,12 |
| Đinh các loại | kg | 3,00 | 3,00 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.731
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.731 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
