Bảng định mức AK.713 — Thi công vách ngăn bằng gỗ ván chống mí
Bảng AK.713 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.713
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AK.71310Vách ngăn ván ép | AK.71310Gỗ ván ghép khít Chiều dầy gỗ (cm) 1,5 | AK.71320Gỗ ván ghép khít Chiều dầy gỗ (cm) 2,0 | AK.71310Gỗ ván chồng mí Chiều dầy gỗ (cm) 1,5 | AK.71320Gỗ ván chồng mí Chiều dầy gỗ (cm) 2,0 | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,30 | 0,38 | 0,38 | 0,58 | 0,58 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.713
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.713 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
