AK.53110
Bảng định mức AK.531 — Lát bậc tam cấp
Bảng AK.531 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.531
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.53110Bậc tam cấp | AK.53110Bậc cầu thang | ||
| Vật liệu | |||
| Gạch | m2 | 1,050 | 1,050 |
| Vữa xi măng | m3 | 0,025 | 0,025 |
| Xi măng trắng | kg | 0,150 | 0,150 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.531
AK.53110
Lát bậc tam cấp
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.531 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
