Bảng định mức AK.424 — Láng hè

Bảng AK.424 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.424

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.42410Sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cmAK.42410Bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cmAK.42410Mương cáp, mương rãnh dầy 1cmAK.42410Hè dày 3cm
Máy thi công
Máy trộn 150 lca0,0020,0040,0020,005

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.424

AK.42410

Láng hè

Sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cmĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
AK.42410

Láng hè

Bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cmĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
AK.42410

Láng hè

Mương cáp, mương rãnh dầy 1cmĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
AK.42410

Láng hè

Hè dày 3cmĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.424 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ