AK.31110
Bảng định mức AK.311 — Ốp tường trụ, cột
Bảng AK.311 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.311
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AK.31110Tiết diện gạch (m2) ≤0,05 | AK.31120Tiết diện gạch (m2) ≤0,06 | AK.31130Tiết diện gạch (m2) ≤0,09 | AK.31140Tiết diện gạch (m2) ≤0,16 | AK.31150Tiết diện gạch (m2) ≤0,25 | AK.31160Tiết diện gạch (m2) ≤0,36 | AK.31170Tiết diện gạch (m2) ≤0,40 | AK.31180Tiết diện gạch (m2) ≤0,54 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | m2 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 |
| Vữa lót | m3 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 |
| Xi măng | kg | 0,650 | 0,700 | 0,750 | 0,800 | 0,850 | 0,900 | 1,000 | 1,150 |
| Xi măng trắng | kg | 0,170 | 0,160 | 0,150 | 0,140 | 0,120 | 0,12 | 0,120 | 0,130 |
| Vật liệu khác | % | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,48 | 0,42 | 0,39 | 0,35 | 0,34 | 0,32 | 0,31 | 0,29 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,200 | 0,200 | 0,200 | 0,200 | 0,200 | 0,200 | 0,200 | 0,200 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.311
AK.31120
Ốp tường trụ, cột
AK.31130
Ốp tường trụ, cột
AK.31140
Ốp tường trụ, cột
AK.31150
Ốp tường trụ, cột
AK.31160
Ốp tường trụ, cột
AK.31170
Ốp tường trụ, cột
AK.31180
Ốp tường trụ, cột
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.311 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
