Bảng định mức AK.311 — Ốp tường trụ, cột

Bảng AK.311 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.311

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.31110Tiết diện gạch (m2) ≤0,05AK.31120Tiết diện gạch (m2) ≤0,06AK.31130Tiết diện gạch (m2) ≤0,09AK.31140Tiết diện gạch (m2) ≤0,16AK.31150Tiết diện gạch (m2) ≤0,25AK.31160Tiết diện gạch (m2) ≤0,36AK.31170Tiết diện gạch (m2) ≤0,40AK.31180Tiết diện gạch (m2) ≤0,54
Vật liệu
Gạchm21,0101,0101,0101,0101,0101,0101,0101,010
Vữa lótm30,0130,0130,0130,0130,0130,0130,0130,013
Xi măngkg0,6500,7000,7500,8000,8500,9001,0001,150
Xi măng trắngkg0,1700,1600,1500,1400,1200,120,1200,130
Vật liệu khác%1,01,01,01,01,01,01,01,0
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,480,420,390,350,340,320,310,29
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,2000,2000,2000,2000,2000,2000,2000,200

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.311

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.311 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ