Định mức AK.31120 — Ốp tường trụ, cột — Tiết diện gạch (m2) ≤0,06

Định mức AK.31120 quy định hao phí cho 1m2 ốp tường trụ, cột (Tiết diện gạch (m2) ≤0,06): 1,01 m2 gạch, 0,013 m3 vữa lót, 0,7 kg xi măng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.31120 cần: 101 m2 gạch; 1,3 m3 vữa lót; 70 kg xi măng; 16 kg xi măng trắng.

Thuộc nhóm công tác AK.31100 — Ốp Tường, Trụ, Cột.

Bảng hao phí định mức AK.31120

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Gạchm21,010
Vữa lótm30,013
Xi măngkg0,700
Xi măng trắngkg0,160
Vật liệu khác%1,0
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,42
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,200

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AK.311

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.31120 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AK.31120Tiết diện gạch (m2) ≤0,06mã đang xem
AK.31110Tiết diện gạch (m2) ≤0,05 +9,7%
AK.31130Tiết diện gạch (m2) ≤0,09 -4,8%
AK.31140Tiết diện gạch (m2) ≤0,16 -11,3%
AK.31150Tiết diện gạch (m2) ≤0,25 -12,9%
AK.31160Tiết diện gạch (m2) ≤0,36 -16,1%
AK.31170Tiết diện gạch (m2) ≤0,40 -17,7%
AK.31180Tiết diện gạch (m2) ≤0,54 -21,0%

Xem nguyên bảng AK.311 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AK.31120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.31120

Mã định mức AK.31120 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.31120 quy định hao phí cho 1m2 ốp tường trụ, cột (Tiết diện gạch (m2) ≤0,06): 1,01 m2 gạch, 0,013 m3 vữa lót, 0,7 kg xi măng.
Định mức AK.31120 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.31120 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.31120 cần: 101 m2 gạch; 1,3 m3 vữa lót; 70 kg xi măng; 16 kg xi măng trắng.
Mã AK.31120 khác gì các mã cùng bảng AK.311?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tiết diện gạch (m2) ≤0,06"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AK.31110 cao hơn 9.7%, mã AK.31130 thấp hơn 4.8%, mã AK.31140 thấp hơn 11.3%.
Định mức AK.31120 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.31120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AK.31120 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AK.311 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AK — Ốp Tường, Trụ, Cột

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ