AK.13110
Bảng định mức AK.131 — Dán ngói
Bảng AK.131 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.131
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.13110Ngói mũi hài 75v m2 | AK.13120Ngói 22v m2 | ||
| Vật liệu | |||
| Ngói mũi hài | viên | 79,00 | — |
| Vữa xi măng | m3 | 0,025 | 0,025 |
| Ngói | viên | — | 23,00 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,385 | 0,300 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.131
AK.13120
Dán ngói
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.131 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
