Bảng định mức AG.621 — Lắp đặt thùng chìm vào vị trí

Bảng AG.621 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 thùng. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.621

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.62110Trọng lượng 1 thùng (tấn) ≤ 200AG.62120Trọng lượng 1 thùng (tấn) ≤ 300AG.62130Trọng lượng 1 thùng (tấn) > 300
Vật liệu
Gỗ nhóm IVm30,1300,1300,130
Rọ thépcái1,0001,0001,000
Cáp d20mmm18,7518,7518,75
Đá hộc xếp rọm31,2301,2301,230
Vật liệu khác%111
Nhân công
Nhân công nhóm 2công25,0035,0040,00
Máy thi công
Tời điện 5 tca5,0007,0007,500
Tàu kéo 360 cvca0,5000,6600,660
Sà lan 400 tca2,5003,5003,750
Cần cẩu 25 tca2,5003,5003,750
Ca nô 54 cvca2,5003,5003,750
Trạm lặnca2,5003,5003,750
Máy bơm nước 5,5 cvca5,0008,0008,400

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.621

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Hút nước làm nổi thùng tại khu vực tập kết, kéo thùng vào vị trí bằng tàu kéo, làm hố thế, kéo thùng vào vị trí bằng tời, cần cẩu đặt trên sà lan hỗ trợ. Bơm nước làm chìm thùng, thợ lặn căn chỉnh.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.621 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ