Bảng AG.612 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.61210Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10 | AG.61220Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 20 | AG.61230Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 30 | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,50 | 0,63 | 0,76 |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,067 | — | — |
| Sà lan 200 t | ca | 0,067 | — | — |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,022 | 0,02739 | 0,037 |
| Trạm lặn | giờ | 0,125 | 0,160 | 0,200 |
| Cần cẩu 25 t | ca | — | 0,083 | — |
| Sà lan 400 t | ca | — | 0,083 | 0,111 |
| Cần cẩu 40 t | ca | — | — | 0,111 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.