Bảng AG.119 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.11910Cục lấp sông | AG.11920Khối chắn sóng các loại | AG.11930Thùng chìm | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 1,0 | 2,0 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,51 | 1,92 | 2,05 |
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,095 | 0,095 | 0,180 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.