Định mức AG.11610 — Bê tông ống buy — Ống buy (cm) D ≤ 70
Định mức AG.11610 quy định hao phí cho 1m3 bê tông ống buy (Ống buy (cm) D ≤ 70): 2,04 công nhân công nhóm 2, 0,095 ca máy trộn 250 l.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AG.11610 cần: 204 công nhân công nhóm 2; 9,5 ca máy trộn 250 l.
Bảng hao phí định mức AG.11610
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,04 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,095 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m3
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AG.116
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.11610 làm mốc.
Thành phần công việc
AG.11500-AG11600 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG, ỐNG BUY
Cơ sở pháp lý
- Mã AG.11610 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AG.11610
Mã định mức AG.11610 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.11610 quy định hao phí cho 1m3 bê tông ống buy (Ống buy (cm) D ≤ 70): 2,04 công nhân công nhóm 2, 0,095 ca máy trộn 250 l.
Định mức AG.11610 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.11610 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AG.11610 cần: 204 công nhân công nhóm 2; 9,5 ca máy trộn 250 l.
Mã AG.11610 khác gì các mã cùng bảng AG.116?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Ống buy (cm) D ≤ 70"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.11610 thấp hơn 16.9%, mã AG.11620 thấp hơn 8%.
Thành phần công việc của định mức AG.11610 gồm những gì?
AG.11500-AG11600 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG, ỐNG BUY
Định mức AG.11610 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.11610 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã AG.11610 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AG.116 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AG
