AG.11310
Bảng định mức AG.113 — Bê tông pa nen
Bảng AG.113 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AG.113
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.11310Xà dầm | AG.11310Pa nen 3 mặt | AG.11320Pa nen 4 mặt | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,089 | 0,089 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AG.113
Cơ sở pháp lý
- Bảng AG.113 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
