AG.11110
Bảng định mức AG.111 — Bê tông cọc, cột
Bảng AG.111 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AG.111
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AG.11110Cọc, cột | AG.11120Cọc cừ | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,37 | 2,44 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,095 | 0,095 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,120 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AG.111
AG.11120
Bê tông cọc, cột
Cơ sở pháp lý
- Bảng AG.111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
