AF.72611
Bảng định mức AF.726 — Cốt thép tháp điều áp
Bảng AF.726 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.726
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.72611Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.72612Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 Chiều cao (m) > 25 | AF.72621Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.72622Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 Chiều cao (m) > 25 | AF.72631Đường kính cốt thép (mm) > 18 Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.72632Đường kính cốt thép (mm) > 18 Chiều cao (m) > 25 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 9,280 | 9,280 | 7,850 | 7,850 |
| Que hàn | kg | — | — | 5,300 | 5,300 | 5,300 | 5,300 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 21,67 | 23,84 | 18,34 | 20,17 | 16,23 | 17,85 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,320 | 0,320 | 0,160 | 0,160 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,080 | 0,140 | 0,080 | 0,140 | 0,080 | 0,140 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | — | 1,277 | 1,277 | 1,277 | 1,277 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.726
AF.72612
Cốt thép tháp điều áp
AF.72621
Cốt thép tháp điều áp
AF.72622
Cốt thép tháp điều áp
AF.72631
Cốt thép tháp điều áp
AF.72632
Cốt thép tháp điều áp
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.726 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
