Định mức AF.72622 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép tháp điều áp (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 Chiều cao (m) > 25): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 5,3 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.72622 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 530 kg que hàn; 2.017 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AF.72600 — Cốt Thép Tháp Điều Áp.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn | kg | 1.020 |
| Dây thép | kg | 9,280 |
| Que hàn | kg | 5,300 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 20,17 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,320 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,277 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,140 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.72622 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.72622 | Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 Chiều cao (m) > 25 | mã đang xem |
| AF.72611 | Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 Chiều cao (m) ≤ 25 | +1,1% |
| AF.72612 | Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 Chiều cao (m) > 25 | +11,3% |
| AF.72621 | Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 Chiều cao (m) ≤ 25 | -8,6% |
| AF.72631 | Đường kính cốt thép (mm) > 18 Chiều cao (m) ≤ 25 | -19,0% |
| AF.72632 | Đường kính cốt thép (mm) > 18 Chiều cao (m) > 25 | -11,3% |