AF.68510
Bảng định mức AF.685 — Hầm đứng
Bảng AF.685 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.685
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.68510Hầm đứng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.68520Hầm đứng Đường kính cốt thép (mm) > 18 | AF.68510Hầm nghiêng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.68520Hầm nghiêng Đường kính cốt thép (mm) > 18 | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 37,89 | 35,59 | 39,42 | 37,34 |
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 6,250 | 4,590 | 6,250 | 4,590 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.685
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.685 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
