Định mức AF.68610 — Hầm nghiêng — Hầm đứng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí

Định mức AF.68610 quy định hao phí cho 1 tấn hầm nghiêng (Hầm đứng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 1,013 ca tời điện 1,5 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.68610 cần: 101,3 ca tời điện 1,5 t.

Thuộc nhóm công tác AF.68600 — Lắp Dựng Cốt Thép Hầm Nghiêng.

Bảng hao phí định mức AF.68610

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Máy thi công
Tời điện 1,5 tca1,013
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.686

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.68610 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.68610Hầm đứng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18mã đang xem
AF.68620Hầm đứng Đường kính cốt thép (mm) > 18 0,0%
AF.68610Hầm nghiêng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 +11,1%
AF.68620Hầm nghiêng Đường kính cốt thép (mm) > 18 +11,1%

Xem nguyên bảng AF.686 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.68610 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.68610

Mã định mức AF.68610 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.68610 quy định hao phí cho 1 tấn hầm nghiêng (Hầm đứng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 1,013 ca tời điện 1,5 t.
Định mức AF.68610 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.68610 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.68610 cần: 101,3 ca tời điện 1,5 t.
Mã AF.68610 khác gì các mã cùng bảng AF.686?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Hầm đứng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.68620 cao hơn 0%, mã AF.68610 cao hơn 11.1%, mã AF.68620 cao hơn 11.1%.
Định mức AF.68610 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.68610 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ